trốn tránh

- Trốn nói chung: Trốn tránh khỏi lưới pháp luật.


nđg. Trốn để khỏi phải gặp, phải làm hay phải chịu điều không hay, không thích. Trốn tránh nghĩa vụ.

xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi